Tiết 8 và t.9: Bảng lượng giác.

(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:23' 18-07-2010
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
Tuần 4
Tiết 8
 BẢNG LƯỢNG GIÁC

NS: 9/9/09
NG: 10/9/09

A. MỤC TIÊU :
- HS hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- Thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang 9 khi góc  tăng từ 0o đến 90o thì sin và tang tăng còn cốin và côtang ghiảm..
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc.
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: - Bảng số với 4 chữ số thập phân.
- Bảng phụ có ghi một số ví dụ về cách tra bảng.
- Máy tính bỏ túi.
HS: - Bảng số với 4 chữ số thập phân.
- Máy tính bỏ túi fx-220( hoặc fx-500A )
C.TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC :
Hoạt động1: Kiểm tra
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS


-GV nêu yêu cầu kiểm tra.
+Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
+Vẽ tam giác ABC vuông tại A. Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của góc B và C.

- Một HS lên bảng trả lời.
+ phát biểu định lí tr 74 SGK.

+ sinB == cosC ; cosB == sinC
tgB == cotgC ; cotgB == tgC
- HS cả lớp cùng làm và nhận xét bài làm của bạn.




Hoạt động 2: Cấu tạo của bảng lượng giác.
- GV giới thiệu: Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII. bảng IX và bảng X của cuốn
“ Bảng số với bốn chữ số thập phân”. Để lập bảng người ta sử dụng tính chất tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.
- GV: Vì sao bảng sin và côsin, tang và côtang được ghép cùng một bảng ?

a) bảng sin và bảng côsin ( bảng VIII )
GV cho HS đọc SGK và quan sát bảng.
b) Bảng tang và côtang ( bảng IX và X )
GV cho HS đọc SGK và quan sát bảng.
- GV: Quan sát các bảng trên em có nhận xét gì khi góc  tăng từ 0o đến 90o ?

-HS vừa nghe GV giới thiệu vừa mở bảng số để quan sát.



-HS: Vì với hai góc nhọn phụ nhau thì sin ( tang ) góc này bằng côsin (côtang ) góc kia và ngược lại.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV.



- HS: Khi góc  tăng từ 0o đến 90othì: sin, tg tăng ;cos, cotg giảm.



Hoạt động 3: Cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước
a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước bằng bảng số.
GV cho HS đọc SGK ( tr 78 ) phần a)
- Để tra bảng VIII và IX ta cần thực hiện mấy bước ?
* Ví dụ 1: tìm sin 46o12’
GV treo bảng phụ có ghi sẵn mẫu 1 ( tr 79 SGK )
* Ví dụ 2: Tìm cos 33o14’
-GV treo bảng phụ ghi sẵn mẫu 2 SGK, GV hướng dẫn HS cách tra như SGK trình bày.
- GV cho HS tự lấy ví dụ khác và có thể đố nhau.
* Ví dụ 3: Tìm tg 52o18’
* Ví dụ 4: Tìm cotg 8o32’
- GV tiến hành như các ví dụ trước, sau đó cho HS làm các ?1, ?2.
- GV yêu cầu HS đọc Chú ý tr 80 SGK.
- GV hướng dẫn HS tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước.



-HS đọc SGK và trả lời ( tr 78, 79 SGK).



- HS tra bảng


- HS đọc SGK tập sử dụng bảng, kết hợp
GV hướng dẫn.



- HS thực hành tra bảng với yêu cầu thành thạo hơn.


- Một HS đọc to Chú ý SGK.
- Hs thực hành sử dụng nhanh máy tính bỏ túi.


Hoạt động 4: Củng cố
-GV yêu cầu HS:
+ Sử dụng bảng số, sử dụng MTBT để tìm TSLG của các góc nhọn sau ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư )
a) sin 70o13’ b) cos 25o32’
c) tg 43o10’ d) cotg 32o15’
+ So sánh sin 20o và sin 70o
cotg 2o và cotg 37o40’

- HS làm bài
+ Kết quả:
a)  0,9410 c)  0,9380
b)  0,9023 d) 1,5849


+