Biếm họa Tết của Văn Thọ
Cùng hát ka-ra-o-ke
Chào mừng quý vị đến với website của THỌ XƯƠNG-TRẦN VĂN THỌ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề 3 & đáp án Toán 2 CK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 123hoangoanh123.violet.vn
Người gửi: Thân Thị Hoàng Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:56' 05-04-2015
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 1152
Nguồn: 123hoangoanh123.violet.vn
Người gửi: Thân Thị Hoàng Oanh (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:56' 05-04-2015
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 1152
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ………………………............
………………………………....................
Học sinh lớp :..…………………………...
Trường : …………………………............
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học : …………............
(Thời gian làm bài : 40 phút)
STT
MẬT MÃ
Điểm
Nhận xét
MẬT MÃ
STT
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Dãy số nào dưới đây đã được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
B) Số 548 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
C) Độ dài của đoạn thẳng BC là :
D) Hình dưới đây được khoanh vào một phần mấy số con ong?
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
3. Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. Số liền trước số 890 là : …………………………………………………………………….
b. Một hình tam giác có độ dài các cạnh là 7cm, 16cm, 20cm. Vậy chu vi của hình
tam giác đó là:……………cm.
c. Số chín trăm linh ba được viết là: ……………………………………………………….…
4. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
5. Đặt tính rồi tính:
6. Tính :
7. Bài toán:
Có 15 cái bánh xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa có 3 cái bánh. Hỏi có mấy cái đĩa?
Giải
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 2
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)
A. đáp án c C, đáp án a
B. đáp án c D. đáp án a
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
2. Đúng ghi Đ , sai ghi S: (1,5điểm)
a. Đ b. S c. Đ d. Đ
Viết đúng 1 đáp án đạt 0,5 điểm, đúng 2 đáp án đạt 1 điểm, đúng 3 - 4 đáp án đạt 1,5 điểm.
3. Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp:(1,5 điểm)
a. 889 b. 43 cm c. 903
Viết đúng mỗi đáp án đạt 0.5 điểm, (0,5 điểm x 3 = 1,5 điểm)
4. Điền dấu >, <, = vào ô trống: (2 điểm)
Đáp án : a. < ; b. > ; c. = ; d. =
Điền đúng mỗi dấu đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
5. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a. 769 b. 621
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
6. Tính : (1 điểm)
a. 35 b. x = 55
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
Chú ý :nếu thiếu bước tính không tính điểm cho câu đó.
7. Bài toán: (1 điểm)
Giải
Số cái đĩa có là:
15 : 3 = 5 (cái đĩa)
Đáp số : 5 cái đĩa
Học sinh ghi đúng phép tính và lời giải đạt 1 điểm
Lưu ý : Thiếu đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm .
………………………………....................
Học sinh lớp :..…………………………...
Trường : …………………………............
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học : …………............
(Thời gian làm bài : 40 phút)
STT
MẬT MÃ
Điểm
Nhận xét
MẬT MÃ
STT
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Dãy số nào dưới đây đã được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
B) Số 548 viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
C) Độ dài của đoạn thẳng BC là :
D) Hình dưới đây được khoanh vào một phần mấy số con ong?
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
3. Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. Số liền trước số 890 là : …………………………………………………………………….
b. Một hình tam giác có độ dài các cạnh là 7cm, 16cm, 20cm. Vậy chu vi của hình
tam giác đó là:……………cm.
c. Số chín trăm linh ba được viết là: ……………………………………………………….…
4. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
5. Đặt tính rồi tính:
6. Tính :
7. Bài toán:
Có 15 cái bánh xếp đều vào các đĩa, mỗi đĩa có 3 cái bánh. Hỏi có mấy cái đĩa?
Giải
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 2
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)
A. đáp án c C, đáp án a
B. đáp án c D. đáp án a
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
2. Đúng ghi Đ , sai ghi S: (1,5điểm)
a. Đ b. S c. Đ d. Đ
Viết đúng 1 đáp án đạt 0,5 điểm, đúng 2 đáp án đạt 1 điểm, đúng 3 - 4 đáp án đạt 1,5 điểm.
3. Viết số vào chỗ chấm cho thích hợp:(1,5 điểm)
a. 889 b. 43 cm c. 903
Viết đúng mỗi đáp án đạt 0.5 điểm, (0,5 điểm x 3 = 1,5 điểm)
4. Điền dấu >, <, = vào ô trống: (2 điểm)
Đáp án : a. < ; b. > ; c. = ; d. =
Điền đúng mỗi dấu đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 4 = 2 điểm)
5. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a. 769 b. 621
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
6. Tính : (1 điểm)
a. 35 b. x = 55
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
Chú ý :nếu thiếu bước tính không tính điểm cho câu đó.
7. Bài toán: (1 điểm)
Giải
Số cái đĩa có là:
15 : 3 = 5 (cái đĩa)
Đáp số : 5 cái đĩa
Học sinh ghi đúng phép tính và lời giải đạt 1 điểm
Lưu ý : Thiếu đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm .
 






Các ý kiến mới nhất