Biếm họa Tết của Văn Thọ
Cùng hát ka-ra-o-ke
Chào mừng quý vị đến với website của THỌ XƯƠNG-TRẦN VĂN THỌ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 4: Luyện tập 2.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 18-07-2010
Dung lượng: 7.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 18-07-2010
Dung lượng: 7.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần:3
Tiết 4
LUYỆN TẬP 2
Ns: 31/8/09
Ng: 2/9/09
I.Mục tiêu :
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác để giải bài tập.
II.Chuẩn bị: SGK, phấn màu., bảng phụ
III.) Tiến trình dạy –học :
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ : Phát biểu các định lý 1, 2, 3. và ghi định lý dưới dạng ký hiệu
Luyện tập
Hoạt động của GV:
Gv : chiếu đề bài trên bảng phụ gọi vài HS đọc đề toán
BC?((BHC vuông tại H)
(
BH? ((ABH vuông tại H)
(
AB
Thu vài bài làm của h/s. Để nhận xét sửasai nếu có
Gọi HS lên bảng làm bài theo 2 cách
hs còn lại làm trong bảng phụ
yêu cầu HS trình bày bài giải của mình
Cùng hs nhận xét đánh giá
Gọi 2 HS thực hiện từng câu
Nhận xét, đánh giá
*Chú ý áp dụng các hệ thức trong 4 đlvừa học ở tam giác vuông
4/Củng cố ,dặn dò :
– Ôn lại các định lý– Xem lại bài tỉ số lượng giác của góc nhọn
Hoạt động của HS:
HS:
đọc đề ghi giả thiết và kết luận
vẽ hình
HS tìm AB
HS tìm BH
( Định lý Pytago)
BC
H/s đọc đề ghi giả thiết và kết luận
vẽ hình
2 h/s làm bài theo 2 cách :
- Theo cách dựng, (ABC có đường trung tuyến AO và ½ BC ( (ABC vuông tại A
Do đó AH2 = BH . CH hay x2 = a . b
- Theo cách dựng, (DEF có đường trung tuyến DO = ½ EF ((DEF vuông tại D. Do đó DE2 = EI . EF hay x2 = a . b
hs phân biệt giả thiết và kết luận
Nhìn hình 11, hình 12, hình 13 (SGK)
Cho một học sinh phân tích yếu tố tìm và đã biết theo quan hệ nào ?
Tìm định lý áp dụng cho đúng
Lần lượt hai học sinh lên bảng làm, HSkhác làm trong phiếu học tập
Nhận xét, đánh giá
Ghi bảng :
Bài 1:
A
H
B C
(ABC cân tại A ( AB = AC = AH + HC
AB = 7+2 = 9
(ABH (HÂ = 1v) ( AB2 = AH2 + BH2 (Định lý Pytago)
( BH2 = AB2 – AH2 = 92 – 72 =32
(BHC (HÂ = 1v) ( BC2 = BH2 + HC2 (Định lý Pytago)
( BC = = 6
Bài 7 trg69 sgk
A
B
H O
* Cách 1 :
Theo cách dựng, (ABC có đường trung tuyến AO và ½ BC ( (ABC vuông tại A
Do đó AH2 = BH . CH hay x2 = a . b
* Cách 2 D
E F
I O
:
Theo cách dựng, (DEF có đường trung tuyến DO = ½ EF ((DEF vuông tại D. Do đó DE2 = EI . EF hay x2 = a . b
Bài8 trg 70 sgk
a/ x2 = 4.9 = 36 ( x = 6
C
x
H
y x
A y B
b/x = 2 ((ABC vuông cân tại A)
y = 2 C
16 H
12
A B
y = 122 + x2 ( y = = 15 122 + x2 ( y = = 15
4/ Hướng dẫn về nhà :
– Ôn lại các định lý ,biết áp dụng các hệ thức
-------------------------------------------------------------------
Rút kinh nghiệm: -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 4
LUYỆN TẬP 2
Ns: 31/8/09
Ng: 2/9/09
I.Mục tiêu :
Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác để giải bài tập.
II.Chuẩn bị: SGK, phấn màu., bảng phụ
III.) Tiến trình dạy –học :
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ : Phát biểu các định lý 1, 2, 3. và ghi định lý dưới dạng ký hiệu
Luyện tập
Hoạt động của GV:
Gv : chiếu đề bài trên bảng phụ gọi vài HS đọc đề toán
BC?((BHC vuông tại H)
(
BH? ((ABH vuông tại H)
(
AB
Thu vài bài làm của h/s. Để nhận xét sửasai nếu có
Gọi HS lên bảng làm bài theo 2 cách
hs còn lại làm trong bảng phụ
yêu cầu HS trình bày bài giải của mình
Cùng hs nhận xét đánh giá
Gọi 2 HS thực hiện từng câu
Nhận xét, đánh giá
*Chú ý áp dụng các hệ thức trong 4 đlvừa học ở tam giác vuông
4/Củng cố ,dặn dò :
– Ôn lại các định lý– Xem lại bài tỉ số lượng giác của góc nhọn
Hoạt động của HS:
HS:
đọc đề ghi giả thiết và kết luận
vẽ hình
HS tìm AB
HS tìm BH
( Định lý Pytago)
BC
H/s đọc đề ghi giả thiết và kết luận
vẽ hình
2 h/s làm bài theo 2 cách :
- Theo cách dựng, (ABC có đường trung tuyến AO và ½ BC ( (ABC vuông tại A
Do đó AH2 = BH . CH hay x2 = a . b
- Theo cách dựng, (DEF có đường trung tuyến DO = ½ EF ((DEF vuông tại D. Do đó DE2 = EI . EF hay x2 = a . b
hs phân biệt giả thiết và kết luận
Nhìn hình 11, hình 12, hình 13 (SGK)
Cho một học sinh phân tích yếu tố tìm và đã biết theo quan hệ nào ?
Tìm định lý áp dụng cho đúng
Lần lượt hai học sinh lên bảng làm, HSkhác làm trong phiếu học tập
Nhận xét, đánh giá
Ghi bảng :
Bài 1:
A
H
B C
(ABC cân tại A ( AB = AC = AH + HC
AB = 7+2 = 9
(ABH (HÂ = 1v) ( AB2 = AH2 + BH2 (Định lý Pytago)
( BH2 = AB2 – AH2 = 92 – 72 =32
(BHC (HÂ = 1v) ( BC2 = BH2 + HC2 (Định lý Pytago)
( BC = = 6
Bài 7 trg69 sgk
A
B
H O
* Cách 1 :
Theo cách dựng, (ABC có đường trung tuyến AO và ½ BC ( (ABC vuông tại A
Do đó AH2 = BH . CH hay x2 = a . b
* Cách 2 D
E F
I O
:
Theo cách dựng, (DEF có đường trung tuyến DO = ½ EF ((DEF vuông tại D. Do đó DE2 = EI . EF hay x2 = a . b
Bài8 trg 70 sgk
a/ x2 = 4.9 = 36 ( x = 6
C
x
H
y x
A y B
b/x = 2 ((ABC vuông cân tại A)
y = 2 C
16 H
12
A B
y = 122 + x2 ( y = = 15 122 + x2 ( y = = 15
4/ Hướng dẫn về nhà :
– Ôn lại các định lý ,biết áp dụng các hệ thức
-------------------------------------------------------------------
Rút kinh nghiệm: -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất