Biếm họa Tết của Văn Thọ
Cùng hát ka-ra-o-ke
Chào mừng quý vị đến với website của THỌ XƯƠNG-TRẦN VĂN THỌ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiết 10: Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:02' 18-07-2010
Dung lượng: 21.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:02' 18-07-2010
Dung lượng: 21.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Tiết 10 LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU :
- HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biêt một tỉ số lượng giác của góc đó.
- HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc , hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác.
B.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :
GV: Bảng số máy tính, bảng phụ.
HS: Bảng số, máy tính.
C.TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC :
Hoạt động1: Kiểm tra
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
-GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: + Dùng bảng số và máy tính tìm
cotg 32o15’
+ Giải bài tập 42 ( a,b,c ) tr 95 SBT
( Đề bài và hình vẽ đưa lên màn hình )
AB = 9; AC = 6,4; AN = 3,6; DAN = 34o. Tính a) CN b) ABN c) CAN
HS2:
a) Giải bài tập 21 tr 84 SGK
b) Không dùng máy tính và bảng số hãy so sánh: sin20o và sin70o
cos40o và cos75o
- Hai HS lên bảng kiểm tra.
HS1: + cotg 32o15’ 1,5849
+ Giải bài tập 42 SBT
a)
b)
c)
HS2:
a) sinx = 0,3495 x = 20o27’ 20o
cosx = 0,5427 x 57o7’ 57o
tgx = 1,5142 x 56o33’ 57o
cotgx = 3,3163 x 17o32’ 18o
b) sin20o < sin70o ( góc tăng thì sin tăng )
cos40o > cos75o( góc tăng thì cos giảm)
Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 22 ( b,c,d ) tr 84 SGK
So sánh; b) cos25o và cos63o15’
c) tg73o20’ và tg45o
d) cotg2o và cotg37o40’
Bài bổ sung, so sánh:
a) sin25o và cos38o
b) tg27o và cotg27o
Bài 47 tr 96 SBT
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây có giá trị âm hay dương ? Vì sao ?
a) sinx _ 1 b) 1 – cosx
c) sinx _ cosx d) tgx _ cotgx
- GV cho HS trả lời nhanh câu a) và b)
- GV cho HS làm việc theo nhóm.
Nửa lớp làm câu c)
Nửa lớp làm câu c)
Bài 24 tr 84 SGK:
Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
a) sin78o, cos14o, sin 47o, cos87o
b) tg73o, cotg25o, tg62o, cotg38o
GV cho HS thi giải nhanh. Nửa lớp làm câu a), nửa còn lại làm câu b).
GV thu bài của 3 em nhanh nhất mỗi nhóm.
GV yêu cầu HS giải thích cách làm
GV lưu ý HS có thể sử dụng máy tính để tra kết quả và so sánh nhưng không tiện lợi bằng cách so sánh đã thực hiện
Bài 25 tr 84 SGK:
- GV gợi ý:
+ Muốn so sánh tg25o với sin25o em làm thế nào ?
+ Tương tự câu a) so sánh cotg32o và cos32o
+ Muốn so sánh tg45o và cos45o các em hãy tìm giá trị cụ thể.
+ Tương tự hãy làm câu d) so sánh cotg60o và sin30o
-HS trả lời miệng.
b) cos25o > cos63o15’
c) tg73o20’ > tg45o
d) cotg2o > cotg37o40’
- HS lên bảng làm
a) sin38o = cos52o < cos38o
b) tg27o = cotg63o < cotg27o
-HS trả lời miệng: a) sinx – 1 < 0
b) 1 – cosx > 0 (do sinx < 1, cosx < 1)
- HS hoạt động nhóm
Câu c) cosx = sin( 90o- x ) nên
sinx – cosx = sinx – sin(90o-x)
* Nếu x 45o thì 90o- x x
khi đó sin( 90o-x) sinx
sinx – cosx = sinx – sin(90o-x) 0
* Nếu x < 45o thì 90o- x > x
khi đó sin( 90o-x) > sinx
sinx – cosx = sinx – sin(90o-x) < 0
Câu d)Tương tự câu c)
cotgx = tg( 90o- x )
tgx – cotgx 0 nếu x 45o
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất